CS8 — Hộp giảm tốc harmonic
Xem about CS8.
Find related information và resources from ANDANTEX.
Thông số kỹ thuật chính
| Hạng mục | Thông số | Mô tả |
|---|---|---|
| Dòng sản phẩm | Hộp giảm tốc harmonic đa dụng CS | Hộp giảm tốc harmonic |
| Quy cách / cỡ khung | 8 | Quy cách sản phẩm |
| Tỷ số truyền | 50 / 100 | Mô-men xoắn Varies Theo tỷ số truyền, See the gốc 2D Specification Table |
| Mô-men xoắn đầu ra định mức | 1.8–2.4 Nm | Tỷ số truyền: 50=1.8, 100=2.4 Nm; Bản vẽ Conditions: Đầu vào 2000 r/min |
| Mô-men xoắn tối đa | 6.6–9.0 Nm | Bản vẽ Annotation " Maximum Momentary Allowable Mô-men xoắn ", Not a Continuous Operating Rating |
| Độ rơ góc | ≤40 arcsec | The gốc Unit Is Arcseconds, Do Not Confuse with Arcminutes Used for Planetary Gearboxes |
| Tốc độ đầu vào tối đa | 8500 rpm | Maximum Allowable Tốc độ đầu vào Specified in the Bản vẽ ( Grease Lubrication) |
| Allowable Average Tốc độ đầu vào | 3500 rpm | This Is the Allowable Average Tốc độ đầu vào ( Grease Lubrication), Not the Rated Đầu ra Speed |
| Khối lượng | 0.08 kg | Bộ phận Khối lượng Listed in the Bản vẽ; KIỂM TRA Khác Combinations against the Actual Cấu hình |
| Tuổi thọ | 10000 h | Tất cả Listed Ratios: Bản vẽ Annotation 10000 h |
Các thông số chưa liệt kê cần xác nhận theo cấu hình cụ thể.
CS8 Mounting Interface Verification
For Hộp giảm tốc harmonic, Verify the Wave Generator-đến-Động cơ Connection, Đầu ra Hole Locations & Housing Gờ định tâm Dimensions.
First KIỂM TRA This Model's Đã công bố 2D Resources; For Khác Structures hoặc Connection Options, Tìm kiếm the Website Thư viện giao diện lắp by Dimensions.
CS8 Tài liệu kỹ thuật 2D / 3D
Chọn tệp đúng mã sản phẩm, giao diện động cơ và cấp giảm tốc. Bản vẽ kích thước có thể là ảnh hoặc PDF; mô hình 3D dùng định dạng STEP.
Kiểm tra mã sản phẩm, kích cỡ và giao diện lắp trước khi tải
Đối chiếu mã đầy đủ và cấu hình với bản vẽ kỹ thuật đã duyệt. Đầu vào, đầu ra và mặt bích tùy chỉnh phải dùng tệp tương ứng.
ĐÓNG GÓI & DELIVERYĐÓNG GÓI & DeliveryView ĐÓNG GÓI Images & Delivery Ghi chú


ĐÓNG GÓI Images Are for Tham chiếu, Actual ĐÓNG GÓI, Labels & Accessories Depend on the Confirmed Model & Order.
Ứng dụng Verification
Provide the Tải, Target Đầu ra Speed, Start/Stop Cycle, Lắp đặt Space & Operating Environment, Confirm Whether This Model Is Suitable.
Xem ứng dụngFAQ
How đến Verify the Kích thước lắp động cơ?
KIỂM TRA Đường kính trục động cơ, Trục Length, Rãnh then, Đường kính gờ định tâm & Mounting Hole Locations, Sử dụng Official Bản vẽ for the Matching Cấu hình.
What If Specifications hoặc Bản vẽ Are Unavailable?
Submit the Model & Bắt buộc Cấu hình for Kiểm tra kỹ thuật, Unpublished resources do not mean the Cấu hình has been Đã kiểm tra.
Bạn cần báo giá hoặc kiểm tra kỹ thuật?
Submit CS8 Tỷ số truyền for, Tải & Lắp đặt Yêu cầu.


