Danh mục hộp giảm tốc và sản phẩm truyền động
Xem dòng và model theo danh mục sản phẩm, kiểm tra thông số kỹ thuật, giao diện động cơ và bản vẽ kỹ thuật.

Danh mục sản phẩm

Hộp giảm tốc hành tinh tiêu chuẩn
7 Dòng sản phẩm
PLF060 ví dụ
- Độ rơ góc
- L1 ≤8 arcmin;L2 ≤12 arcmin
- Mô-men xoắn đầu ra định mức
- 16–40 Nm (theo tỷ số truyền)

Hộp giảm tốc hành tinh chính xác
8 Dòng sản phẩm
PAG060 ví dụ
- Độ rơ góc
- L1: ≤3 hoặc ≤5 arcmin; L2: ≤5 hoặc ≤7 arcmin
- Mô-men xoắn đầu ra định mức
- 30–45 Nm

Bàn xoay rỗng tâm
3 Dòng sản phẩm
NT085 ví dụ
- Mô-men định mức
- 10 Nm
- Độ chính xác định vị lặp lại
- ≤10 arcsec

Hộp giảm tốc góc vuông
9 Dòng sản phẩm
PVFG040 ví dụ
- Độ rơ góc
- L1: ≤5 arcmin; L2: ≤8 arcmin
- Mô-men xoắn đầu ra định mức
- 18–23 Nm

Động cơ Servo AC
3 Dòng sản phẩm
100W 40 mặt bích 3000RPM 0.3NM ví dụ
- Công suất định mức
- 100W
- Tốc độ định mức
- 3000 rpm

Bàn xoay rỗng tâm dùng cơ cấu cam
3 Dòng sản phẩm
HTM105 ví dụ
- Loại ổ đỡ
- Cam roller bearing Kết cấu
- Mã cỡ khung
- 105

Hộp giảm tốc harmonic
3 Dòng sản phẩm
CS8 ví dụ
- Độ rơ góc
- ≤40 arcsec
- Mô-men xoắn đầu ra định mức
- 1.8–2.4 Nm

Hộp giảm tốc trục vít – bánh vít
1 Dòng sản phẩm
NMRV025 ví dụ
- Mã cỡ khung
- 025
Các thông số hiển thị áp dụng cho model ví dụ được nêu. Mở trang dòng sản phẩm để xem dữ liệu của từng cấu hình.






